lao tâm

Học thuật
Thân thiện
lao tâm

Người nghiên cứu lao tâm để hoàn thành luận án của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lao động trí óc một cách vất vả, căng thẳng: "lao tâm" chỉ việc sử dụng trí óc, suy nghĩ một cách miệt mài, nặng nhọc, dẫn đến sự mệt mỏi về tinh thần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy đã lao tâm nhiều năm để hoàn thành công trình nghiên cứu này. (Ông ấy đã làm việc trí óc vất vả nhiều năm để hoàn thành công trình nghiên cứu này.)
    • Đừng lao tâm quá về chuyện tương lai, hãy cứ bình tĩnh. (Đừng suy nghĩ căng thẳng quá về chuyện tương lai, hãy cứ bình tĩnh.)
    • Công việc quản lý khiến anh ấy luôn phải lao tâm. (Công việc quản lý khiến anh ấy luôn phải vắt óc suy nghĩ một cách mệt nhọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lao tâm khổ tứ": Thành ngữ cố định, nhấn mạnh sự vất vả, khổ sở cả về trí óc lẫn tâm tư, lo lắng.
    • mẹ lao tâm khổ tứ chuyện học hành của con cái. ( mẹ vất vả lo lắng, suy tính chuyện học hành của con cái.)
Biến thể từ gần giống
  • Lao lực (động từ): Lao động chân tay một cách vất vả, nặng nhọc. Thường đi đôi với "lao tâm" để chỉ sự vất vả toàn diện (lao tâm lao lực).
  • Khổ tâm (tính từ/động từ): Chỉ trạng thái buồn phiền, đau khổ trong lòng phải suy nghĩ, lo lắng.
Từ đồng nghĩa
  • Vắt óc: Suy nghĩ rất nhiều, rất căng thẳng để tìm ra giải pháp.
  • Căng thẳng trí óc: Trạng thái tinh thần căng thẳng do phải suy nghĩ nhiều.
Thành ngữ liên quan
  • Lao tâm lao lực: Chỉ sự vất vả, cực nhọc cả về trí óc lẫn thể xác.
    • Cha mẹ đã lao tâm lao lực cả đời để nuôi con khôn lớn. (Cha mẹ đã vất vả cả trí óc lẫn chân tay cả đời để nuôi con khôn lớn.)
lao tâm

Người nghiên cứu lao tâm để hoàn thành luận án của mình.

  1. đg. Lao động trí óc một cách vất vả, căng thẳng.